| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, HỌC VIỆN ĐÀI LOAN TUYỂN SINH THÁNG 9-2026 | |||||||
| TT | Tên Tiếng Việt | Hệ TS | Hạn chót báo danh | Ngành tuyển sinh | Học phí | Ký túc xá | Học bổng |
| I. KHU VỰC BẮC BỘ ĐÀI LOAN | |||||||
| 1 | Học viện sức khỏe Đức Dục | 1+4 | 20/6 | Quản lý ẩm thực và NHKS; Du lịch giải trí và sức khỏe; Quản lý Sức khỏe người cao tuổi | 50.423 đài tệ | 8.000 đến 11.000 | Năm học thứ nhất: Học kỳ 1 nhận học bổng 40.423 đài tệ; HK2 học bổng 14.423 đài tệ. Từ năm học thứ hai nhận học bổng 4.000 tệ |
| 2 | Cao đẳng Quản lý và Chăm sóc Y tế Thánh Mẫu | VHVL | 30/6/2026 | Hộ lý (Chăm sóc dài hạn) | 37.196 đài tệ/ học kỳ | 12.000 kỳ | – Học bổng do các đơn vị đối tác cung cấp: nếu đơn đăng ký thông qua sinh viên sẽ nhận được tổng cộng 150.000 đài tệ, học bổng từ học kỳ thứ nhất đến học kỳ thứ ba (cần ký hợp đồng , ở lại Đài Loan làm việc sau khi tốt nghiệp). – Học bổng khác dành cho Sinh viên có thành tích học tập xuất sắc : nếu đơn đăng ký thông qua có thể nhận từ 5.000 ~ 100.000 đài tệ. |
| 3 | Đại học khoa học kỹ thuật Trung Hoa | VHVL | 20/6 | Cơ điện và công nghệ thông tin; Công nghệ sinh học | 51.743đài tệ / học kỳ | 11.500 đài tệ /học kỳ. | Năm học thứ nhất (học kỳ 1 và 2): Giảm 50% tiền học phí và tạp phí; Miễn tiền phí Ký túc xá trong học kỳ chính và kỳ nghỉ hè, nghỉ đông. – Học bổng thành tích học tập: sinh viên xếp thứ nhất, thứ hai và thứ ba của lớp nhận học bổng: 3.000; 2.000 và 1.000 đài tệ / học kỳ. |
| 4 | Đại học khoa học kỹ thuật Trung Quốc | 1+4 | 19/5 | Quản lý Thông tin; Quản lý du lịch và giải trí; Công nghệ thông tin | Năm 1: 25.000 Năm 2 trở đi: 45.025 đến 51.658 |
14.000 kỳ | Năm 1 thi đỗ A2, B1 nhận học bổng 1.500 và 3.000 đài tệ; Năm 2 giảm 50% học phí cho 2 học kỳ (kỳ 1 và 2) |
| 5 | Đại học Văn hóa Trung Quốc | 1+4 | 15/5-30/6 | Cơ điện tử; Cơ khí chế tạo; Kỹ thuật hóa chất và vật liệu; Công nghệ thông tin; Quy hoạch và Quản lý Phát triển Đô thị; Kiến trúc và Thiết kế Đô thị; Khoa học Quảng cáo: Đổi mơi và ứng dụng Công nghệ dệt may; Kiến trúc cảnh quan; Bảo tồn rừng tự nhiên; Du lịch; Marketting | Năm 1: 30.000 Năm 2 trở đi: 46.425 đến 53.390 đài tệ / học kỳ |
10.000 – 15.700 đài tệ / học kỳ | Học bổng cấp cho Sinh viên đạt các điều kiện quy định về cấp học bổng cho sinh viên quốc tế + Miễn toàn bộ ký túc xá trong 4 năm kể cả nghỉ hè và đông – Xét điều kiện từng kỳ. + Giảm học phí và tạp phí 30% năm thứ hai và năm ba; 20% năm thứ tư. + Sinh viên có thể nộp đơn nhận học bổng đồng hành sinh viên trong quá trình học. |
| 6 | Đại học Minh Truyền | 1+4 | 31/5 | Quảng cáo và chiến lược tiếp thị; Công nghệ thông tin; Công nghệ sinh học; Quy hoạch đô thị và phòng chống thiên tai; Du lịch; Quản lý nhà hàng khách sạn; quản lý vui chơi giải trí | Năm 1: 25.000 đài tệ/ học kỳ; Từ năm 2 từ dao động 46.201 đến 53.883 đài tệ/ học kỳ | 11.000 đến 21.600 đài tệ / học kỳ | |
| 7 | Đại học Thực Tiễn | 1+4 | 06/04 – 01/06 | Thiết kế kiến trúc; Thực phẩm dinh dưỡng và công nghệ sinh học; Quản lý nhà hàng; Nghiên cứu Gia đình và Phát triển Trẻ em; Công nghệ thông tin và Quản lý; Bảo quản thực phẩm và công nghệ sinh học; Công tác xã hội học. Quản lý du lịch và giải trí; Quản lý thông tin; | Năm 1: CS Cao Hùng: 30.000 đài tệ / học kỳ; CS Đài Bắc: 40.000 đài tệ / học kỳ; Ngành ngành công tác xã hội: 47.600 đài tệ / học kỳ; Quản lý du lịch và giải trí: 48.400 đài tệ / học kỳ; Các ngành còn lại 55.100 đài tệ/ học kỳ | 9.900 đài tệ / học kỳ | Học bổng cấp cho học sinh nhập học hệ 1+4 trong thời gian học 1 năm tiếng Trung: Học bổng thành tích học tiếng Hoa, thi đỗ chứng chỉ B1; học bổng thành tích học tập theo quy định của nhà trường được giảm học phí các kỳ từ 20-50% học phí |
| 8 | Đại học khoa học kỹ thuật Thành phố Đài Bắc | 1+4 | 01/4-30/5 | Nhà hàng; Quản lý Marketing và Logistics | Năm 1: Học phí 36.240 đài tệ / kỳ; tạp phí 7.077 đài tệ / kỳ Từ năm 2 trở đi: Học phí 36.240 đài tệ / kỳ; tạp phí 7.970 đài tệ / kỳ; |
9,500 – 15.000 đài tệ / kỳ | Tiền trợ cấp Kí túc xá cho tân sinh viên: 9.500 đài tê; Học bổng thành tích thi chứng chỉ hoa ngữ: Đỗ A2, B1, B2 trở lên nhận học bổng tương đương: 5.000; 10.000 và 10.000 đài tệ; Học bổng hỗ trợ sinh viên nỗ lực, chăm chỉ học tập: 30.0000 đài tệ |
| VHVL | 7/6/2026 | Kỹ thuật máy tính và truyền thông ; Quản lý Nhà hàng ; Kỹ thuật điện cơ; Thời trang tạo hình làm đẹp | 45.893 đài tệ / học kỳ đến 52.526 đài tệ / học kỳ | 9.500 đến 15.000đài tệ / học kỳ | – Năm 1: Miễn 100% phí ký túc xá kỳ 1 trị giá 9,500 đài tệ; Hỗ trợ giáo trình học tiếng Hoa; Hỗ trợ chi phí thi chứng chỉ tiếng Hoa (1-2 lần thi); Học bổng cho sinh viên thi qua chứng chỉ tiếng Hoa như sau: Thi qua A2: 5,000 đài tệ và Thi qua B1 trở lên: 10,000 đài tệ. Học bổng chuyên cần (đi học đầy đủ): 30.000 đài tệ. – Năm 2: Học bổng cho sinh viên thi qua chứng chỉ Hoa ngữ: Năm 2 đến năm 4 đại học: thi qua B2 trở lên: 2,000/mức độ; Học bổng cho sinh viên có thành tích học tập cao nhất lớp: 3,000 đài tệ; Học bổng thực tập cho sinh viên: 8,000 đài tệ/ kỳ; Học bổng chuyên cần cho sinh viên năm 2 (2 kỳ học trong năm 2 đều đi học đầy đủ không vắng mặt):15,000 đài tệ. |
||
| 9 | Đại học Đại Đồng | 1+4 | 01/03-04/05 | Cơ khí và Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật Hóa và Khoa học sinh vật; Cơ điện tử; Công nghệ thông tin; Quản lý thông tin | 47.120 đến 54.170 đài tệ / học kỳ | 20.500 đài tệ / học kỳ | thi đỗ A2 lên học Đại học sẽ được nhận lại 30.000 đài tệ. Năm học thứ nhất chuyên ngành giảm 50% học phí và tạp phí Năm thứ 2 đến 4: Giảm 30% học phí và tạp phí khi đăng ký học bổng thành công. |
| 10 | Đại học thị lập Đài Bắc | 1+4 | 24/4 | Vệ sinh phúc lợi; Quản lý vận động giải trí; Phát triển thành thị | Năm 1: 10.000 kỳ Năm 2 trở đi: 53.200 đến 53.550 /kỳ |
5.500 đến 10.000đài tệ / học kỳ | Sinh viên thi đỗ chứng chỉ A2, B1 và B2 nhận học bổng tương đương 5.000; 8.000 và 10.000 Đài tệ. |
| 11 | Đại học Chân Lý | 1+4 | 15/05 | Công nghệ thông tin; Du lịch | Năm 1: HK1: 13.000; HK2: 32.000; Năm 2: 45.860 đến 52.240 | 13.000 kỳ | Năm 1 thi đỗ B1; B2; C1 hỗ trợ 20%; 50% và 100% học phí và tạp phí cho năm2; Học bổng giảm tiền ký túc xá: 5.500 cho học kỳ chính ; 4.500 cho kỳ đông |
| 12 | Đại Học KHKT Tài Chính Đức Minh | 1+4 | 18/6 | Quản lý Marketing; Quản Lý Thông Tin; Công Nghệ Thông Tin | 45.320 đài tệ / học kỳ | 15.000 đài tệ / học kỳ | Học kỳ 1 giảm 50% tiền học phí và miễn 100% tiền ký túc xá. Học bổng cho các bạn Sinh viên có anh chị em ruột học cùng trường: 4.500 đài tệ / học kỳ. Được hưởng tối đa10 học kỳ; Học bổng cho SVcó thành tích xuất sắc: Xếp thứ 1, 2 và 3 của lớp. Được hưởng học bổng 4.000 đài tệ. 2.500 đài tệ và 1.500 đài tệ / học kỳ. |
| 13 | Đại học KH kỹ thuật Trí Lý | 1+4 | 31/05 | Quản lý du lịch sinh thái và giải trí; Quản lý Marketing và Logistics | Học kỳ 1: 9.000 đài tệ; học kỳ 2: 35.000 đài tệ; Từ năm 2: 45.910 | Nữ 9.000; Nam 14.250 | Năm thứ nhất chuyên ngành: Giảm 50% học phí và tạp phí |
| VHVL | 10/6 | Quản lý du lịch và giải trí | 47.370 đài tệ / học kỳ | Nữ 9.000 đài tệ / kỳ ; Nam 14.250 đài tệ/ kỳ | Học kỳ 1 miễn 100% học phí và tạp phí ; Nhận học bổng kỳ 2: 17.071 đài tệ; học kỳ 3 và 4: 12,071 đài tệ; các học kỳ còn lại: 7,071 đài tệ: Học bổng này sẽ được trừ vào học phí của các học kỳ; Miễn 100% tiền ký túc xá học kỳ 1 và 2; Giảm 50% tiền ký túc xá học kỳ 3 và 4 | ||
| 14 | Đại học khoa học kỹ thuật Tỉnh Ngô | VHVL | 15/7 | Quản lý nhà hàng và khách sạn; Tiếp thị và Quản lý Phân phối; Du lịch và vận tải | 48.200 đài tệ/ học kỳ | 12.000 đài tệ / học kỳ | Học kỳ 1: Miễn phí 100% học phí và tạp phí; – Học kỳ 2 – 8: dựa vào điểm thành tích học tập (≥ 70 điểm) và điểm hạnh kiểm (≥ 75 điểm) của học kỳ trước để được xét học bổng cho học kỳ hiện tại như sau: Học sinh đạt điểm thành tích xếp hạng đầu 10% trên sĩ số của lớp; xếp hạng 10-80% của lớp và từ 90 – 100% của lớp (10% cuối của lớp) : sẽ được giảm lần lượt tiền học phí là: 24.000 tệ; 10.000 đài tê; và không có học bổng. |
| 1+4 | 07/05 | Du lịch Giải trí; Tiếp thị và Quản lý Phân phối; Công nghệ Thông tin Ứng dụng | Năm 1: HK1 miễn 100%; HK2 36.000; Từ năm 2: 48.000/kỳ | 12.000/kỳ | Từ năm 2 mỗi học kỳ nhận Học bổng 10.000 tệ | ||
| 15 | Đại học KHKT Hồng quốc đức lâm | VHVL | 16/5 – 30/6 | Quản lý nhà hàng khách sạn | 48.175 đài tệ / kỳ | 13.000 – 15.000 đài tệ / học kỳ | Năm học thứ nhất (học kỳ 1 và học kỳ 2) giảm 50%; – Năm học thứ hai (học kỳ 3 và học kỳ 4) giảm 25%; |
| 1+4 | 15/4-30/6 | Công nghệ Thông tin; Kỹ thuật cơ khí; Quản lý Nhà hàng Khách sạn; Xây dựng dân dụng | Năm 1:32.325 ~ 39.290 Từ năm 2: 47.325 – 54.290 /kỳ |
13.000~15.000 đài tệ / học kỳ | Không có học bổng – Chờ kết quả thông qua sẽ báo cho học sinh khi phỏng vấn trường | ||
| 16 | Đại học khoa học kỹ thuật Cảnh Văn | VHVL | 11/5 – 21/6 | Quản lý Nhà hàng | 43.160 đài tệ/ học kỳ | 11.500 đài tệ / học kỳ | Sinh viên từ năm thứ hai trở đi trong tình trạng không nợ tiền học phí, tạp phí: Học kỳ trước điểm thành tích xếp thứ tự 5% ; 10% và 20% của lớp và điểm hạnh kiểm trên 80 điểm, học bổng lần lượt theo thứ tự: đối với những khoa thuộc ngành thương nghiệp sẽ nhận được học 35,000 Đài tệ, 17.000 đài tệ và 8.000 đài tệ: đối với những khoa thuộc ngành công nghiệp sẽ nhận được học bổng 37,000 Đài tệ; 18.000 đài tệ và 9.000 đài tệ. |
| 1+4 | 04/05-07/06 | Quản lý nhà hàng; Quản lý khách sạn; Quản lý Marketing và Logistics; Thông tin và truyền thông; Quản lý du lịch (nhóm Quản lý vui chơi và giải trí). | Năm 1:43.160 đài tệ/ học kỳ Từ năm 2: 43,160 – 49.628 / học kỳ |
10.000 – 46.000 đài tệ / học kỳ | Năm học thứ nhất: Nhập học thành công: nhận học bổng 17.000 đài tệ / học kỳ Từ năm thứ 2-5: Thành tích kỳ trước xếp top 60% và 30%, điểm trung bình 80, 75 trở lên: nhận học bổng: các khoa về lĩnh vực thương nghiệp sẽ nhận được 35.000 và 17.000 đài tệ; các khoa về lĩnh vực công nghiệp sẽ được nhận 37.000 và 18.000 Đài tệ. |
||
| 17 | Học viện kỹ thuật Lê Minh | 1+4 | 10/6 | Kỹ thuật điện; Kỹ thuật sản xuất thông minh; Công nghệ ô tô; Du lịch giải trí; Quản lý nhà hàng | Năm 1: 27.000 /kỳ Năm 2: Dao động 46.426 đến 50.483 đài tệ/ kỳ |
9.500 đài tệ / học kỳ | Năm học thứ nhất Học kỳ 1 Miễn 100% tiền ký túc xá;- Từ năm học thứ 2 (năm nhất chuyên ngành) nhận học bổng 10.000 đài tệ/ học kỳ (tổng 8HK) |
| 18 | Đại học khoa học kỹ thuật Thánh John | VHVL | 20/6/2026 | Cơ điện tử ; Quản lý Thể thao Giải trí và Du lịch ; Thiết kế Đa phương tiện; Phúc lợi và Nâng cao Sức khỏe Người cao tuổi | 52,363 đài tệ / học kỳ | 9.000 đài tệ / học kỳ | Miễn 100% học phí và KTX học kỳ 1 Từ học kỳ 2 sau khi trừ đi học bổng phải đóng 32,360 đài tệ / học kỳ |
| 19 | Đại học Đạm Giang | 1+4 | 01/05-28/06 | Công nghệ thông tin; Quản lý thông tin; Xây dựng dân dụng; Trí tuệ nhân tạo; Kiến trúc xây dựng; Kỹ thuật cơ khí và cơ điện; Cơ điện tử | Năm 1: học phí 25.000 đài tệ/ kỳ; tạp phí 20.000 đài tệ / học kỳ Từ năm học thứ hai học Học phí 40.800 đài tệ / học kỳ; tạp phí 24.860 đài tệ / học kỳ |
11.870 – 19.250 đài tệ / học kỳ | Sinh viên có thể làm đơn xin cấp học bổng thành tích học tập gồm: Học bổng dành cho sinh viên quốc tế xuất sắc đến 30.000 đài tệ/ học kỳ; Học bổng Của trường Đạm giang cấp cho sinh viên quốc tế 10.000 đài tệ/ tháng (tối đa 3 tháng) |
| 20 | Đại học KHCN Đông Nam | VHVL | 15/6 | Khoa Thiết kế nội thất Chương trình trang trí nội thất; Khoa Quản lý Nghỉ dưỡng Chương trình Quản lý Khách sạn | Học phí và tạp phí tiêu chuẩn: 44.710 đài tệ / học kỳ đến 51.343 đài tệ / học kỳ | lên 7.560 đài tệ / học kỳ đến 8.200 đài tệ / học kỳ | Học kỳ 1 năm nhất học phí được miễn toàn bộ, từ học kỳ 2 năm nhất trở đi (hay được hiểu là kỳ 2 đến kỳ 7) học phí được phép làm đơn xin phân kỳ đóng tiền.Học kỳ thứ hai: Học kỳ 1 hạnh kiểm đạt 80 điểm giảm 30% học phí và tạp phí, miễn 100% tiền kỳ túc xá;- Học bổng thành tích học tập: Mỗi học kỳ hạng nhất lớp được 5.000 đài tệ, hạng nhì được 3.000 đài tệ, hạng ba được 2.000 Đài tệ.- Thông qua kỳ thi hoa ngữ cấp bậc B1, B2, C1, C2 mỗi cấp bậc được trợ cấp học bổng 3.000 Đài tệ, mỗi cấp bậc chỉ được nhận 1 lần. |
| 1+4 | 31/05 | Quản lý nhà hàng và khách sạn | Năm 1: HK1 miễn 100%; HK2 44.710; HK1 năm 2: miễn 100%; Từ học kỳ 2 năm 2 trở đi: 44.710 /kỳ | 6.600 – 7.200 đài tệ / học kỳ | Học bổng đã trừ trực tiếp vào thành tiền học phí học sinh phải đóng | ||
| 21 | Đại học khoa học kỹ thuật Kiện Hành | 1+4 | 30/4 | Cơ điện tử; Công nghệ thông tin; Cơ khí chế tạo; Kỹ thuật Xây dựng; Công nghệ Ô tô; Quản lý công nghiệp; Quản lý thông tin; Quản lý Marketing và Logistics; Quản lý Nhà hàng Khách sạn | Năm đầu tiên học tiếng Trung: 44.316 đài tệ / học kỳ. – Học phí chuyên ngành: Dao động từ 47.165 đến 56.986 đài tệ / học kỳ. |
12.000 đài tệ / học kỳ | Trong năm đầu học tiếng Trung nhận học bổng 24.000 Đài tệ; Kỳ thứ nhất năm thứ hai giảm 50% học phí và tạp phí. Từ kỳ thứ hai năm thứ hai, mỗi kỳ nhận học bổng 12.000 Đài tệ với điều kiện Sinh viên có điểm trung bình và hạnh kiểm từ 75 điểm trở lên, nghỉ học không quá 20% tổng số giờ học theo quy định; từ năm 2 trở đi phải đạt TOCFL B1. Năm học thứ nhất miễn 100% tiền Ký túc xá. |
| 22 | Đại học Trung Nguyên | 1+4 | 01/05-15/06 | Kỹ thuật Hóa học; Kỹ thuật Xây dựng; Cơ khí chế tạo; Kỹ thuật Y Sinh; Kỹ thuật Môi trường; Kỹ thuật công nghiệp và hệ thống; Kỹ thuật điện tử; Công nghệ thông tin; Cơ điện tử; Quản lý thông tin; Kiến trúc; Kiến trúc cảnh quan | Năm đầu tiên học tiếng Trung: 30.000 đài tệ / học kỳ. – Học phí chuyên ngành: Dao động từ 65.000đến 74.000 đài tệ / học kỳ. |
16.500 đài tệ / học kỳ | Học kỳ 1 sau khi nhập học nhận học bổng 16.000 đài tệ; – Học kỳ 2 điểm học tập xếp top 25% lớp có thể làm đơn cấp học bổng. |
| 23 | Đại học khoa học kỹ thuật Long Hoa | 1+4 | 15/6 | Quản trị thông tin, Marketing kỹ thuật số và thương mại Quốc tế; Kỹ thuật Bán dẫn; Du lịch và giải trí; Cơ điện tử | Năm 1: 44.603 đài tệ / học kỳ. Từ năm 2: 44.603 – 51.308 đài tệ / học kỳ. |
10.750 – 19.600 đài tệ / học kỳ | Học phí năm thứ nhất giảm 50% (giảm 50% cho học kỳ 1 và học kỳ 2) |
| VHVL | 15/6 | “Cơ điện tử (電機工程系); Kỹ thuật điện tử (電子工程系); Kỹ thuật bán dẫn (半導體工程系); Công nghệ thông tin (資訊工程系) ; Quản lý công nghiệp (工業管理系) : Mỗi lớp chính thức 40 học sinh và các dự bị” | Quản lý công nghiệp : 44.630 đài tệ / học kỳ; Các ngành còn lại: 51.308 đài tệ / học kỳ |
10.750 đến 19.650 đài tệ/học kỳ | Học sinh có A2 trước khi nhập học, giảm 50% học phí học kỳ 1. | ||
| 24 | Học viện Kỹ thuật Nam Á | 1+4 | 20/06 | Cơ khí chế tạo; Công nghệ Ô tô; Ứng dụng công nghệ thông minh; Kỹ thuật hệ thống và mạng; Quản lý khách sạn du lịch và giải trí | Năm đầu tiên học tiếng Trung:50.000 đài tệ / học kỳ. – Học phí chuyên ngành: Dao động từ 47.086 đến 51.556 đài tệ / học kỳ. |
11.000 đài tệ / học kỳ | Năm 1 HK1: giảm 15.000 tệ tiền học phí ; miễn 100% tiền KTX học kỳ 1. Thi đỗ A2 nhận Học bổng 15.000 tệ. Năm 2 HK1 nhận học bổng 15.000 tệ; Từ năm 2 chuyên ngành xếp 10% lớp nhận học bổng 10.000 tệ / kỳ |
| VHVL | 30/6 | Cơ khí chế tạo ; Công nghệ thông tin, nhóm Ứng dụng Công nghệ Thông minh | 51.556 đài tệ / học kỳ | 11.000 đài tệ / học kỳ | Học phí và tạp phí tiêu chuẩn : 51.556 đài tệ / học kỳ; Ký túc xá tiêu chuẩn: 11.000 đài tệ / học kỳ (Chưa tính kỳ nghỉ hè và đông) ; Các khoản phí cá nhân khác như khám sức khỏe, bảo hiểm, thẻ cư trú, ..: Theo quy định. | ||
| 25 | Đại học Nguyên Trí | 1+4 | 10/5 | Kỹ thuật Công Nghiệp và Quản Lý; Kỹ Thuật Hóa Học và Khoa Học Vật Liệu; Kỹ thuật Cơ khí chế tạo; Công nghệ thông tin; Quản lý thông tin; Thông Tin Truyền Thông; Cơ điện tử | Năm 1: 45.00 đài tệ / học kỳ. Từ năm 2: 56.040 đài tệ / học kỳ. |
14.650 đài tệ / học kỳ | Học bổng thành tích học tập theo quy định về cấp học bổng học tập cho sinh viên Quốc tế của trường Đại học Nguyên Trí |
| 26 | Đại học khoa học kỹ thuật Vạn Năng | 1+4 | 15/4 | Cơ khí chính xác và kỹ thuật công nghiệp; Công nghệ thông tin; Cơ điện tử quang học hàng không; Quản lý du lịch và giải trí; Quản lý Marketing and Logistics ; Quản lý nhà hàng | Năm 1: 27.00 đài tệ / học kỳ. Từ năm 2: 46.432 – 53.390 đài tệ / học kỳ. |
10.000 đến 19.000 đài tệ / học kỳ | – Học kỳ 1 năm thứ hai (năm 1 chuyên ngành): Các ngành kỹ thuật nhận nhận học bổng : 26.695 đài tệ; các ngành dân sinh và dịch vụ: 23.216 đài tệ – Từ học kỳ 2 năm 2 (học kỳ 2 năm 1 chuyên ngành) : Các ngành kỹ thuật nhận nhận học bổng: 16.017 đài tệ/ học kỳ; các ngành dân sinh và dịch vụ: 13.930 đài tệ/ học kỳ. – Trong thời gian học năm 2 đến 4 nếu học sinh thi đỗ: A2, B1, B2 nhận học bổng: 3.000; 3.500 và 4.000 đài tệ. |
| VHVL | 18/5-18/6 | Cơ khí Chính xác và Kỹ thuật Công nghiệ; Quản lý Dịch vụ và Vận tải Hàng không; Quản lý du lịch và giải trí | 46.432 đài tệ / học kỳ; 53.390 đài tệ / học kỳ; |
10.000 đến 19.000 đài tệ / học kỳ | Học kỳ thứ nhất: giảm 50% học phí và tạp phí; Miễn 100% tiền ký túc xá; Học kỳ thứ hai: Học kỳ 1 hạnh kiểm đạt 80 điểm giảm 30% học phí và tạp phí, miễn 100% tiền kỳ túc xá; Học kỳ 3 và 4: Hạnh kiểm kỳ trước đạt 80 điểm giảm 30% học phí và tạp phí; Học kỳ 5 đến 8: Thi đỗ B1 trở lên, hạnh kiểm kỳ trước đạt 80 điểm giảm 30% học phí và tạp phí | ||
| 27 | Đại học Huyền Trang | 1+4 | 30/4-12/6 | Quản lý nhà hàng khách sạn; Công tác xã hội | Năm 1: kỳ 1 20.000 tệ; Kỳ 2: 60.000 (đã bao gồm KTX, bảo hiểm bình an; Năm 2: 45.568 – 50.978 đài tệ / học kỳ. |
12,500 đài tệ / học kỳ | Học bổng hiện chưa chốt |
| 28 | Đại học Khoa học kỹ thuật Y Nguyên Bội | VHVL | 15/7 | Khoa công nghệ thực phẩm; Khoa kỹ thuật vệ sinh môi trường | 51.020 đến 54.050 đài tệ / học kỳ | 9.300 -18.500 đài tệ / học kỳ | – Trước khi nhập học có B1 trở lên, có A2 và không có có A2: Học bổng tương đương: Kỳ 1 miễn 100% học phí và tạp phí (mỗi lớp tối đa 2SV), giảm 50% học phí và nhận học bổng 20.000 đài tệ. Kỳ 2 cả 3 trường hợp đều được nhận học bổng 20.000 đài tệ; – Kỳ 3-8: Nếu điểm học lực và điểm hạnh kiểm đổng thời đạt 75 điểm trở lên nhận học bổng 20.000 đài tệ |
| 1+4 | 10/04 – 18/07 | Quản lý thông tin; Quản lý nhà hàng; Hộ lý | Năm 1: 25.00 đài tệ / học kỳ. Từ năm 2: 51.020 – 54.505 đài tệ / học kỳ |
9.300 đến 20.000 đài tệ / học kỳ | Những ứng viên vượt qua vòng đánh giá sẽ được trao học bổng trị giá 20.000 Đài tệ. Tối đa 50 HS nhận được học bổng này; Học bổng thành tích học tập trong top 2 của lớp nhận học bổng 2.000 đến 3.000 đài tệ; | ||
| 29 | Đại học Khang Ninh | 1+4 | 15/4-20/6 | Chăm sóc sức khỏe dàn hạn | Năm 1: 35.00 đài tệ / học kỳ. Từ năm 2: 53.734 đài tệ / học kỳ. |
14.000 đài tệ / học kỳ | Học bổng lớp học tiếng Trung cho năm thứ nhất: 15.000 đài tệ / học kỳ; – Học bổng tiếng Hoa ưu tú: 10.000 đài tệ khi trong năm 1 học tiếng Trung thi đỗ B1; – Học bổng ưu tú cho sinh viên từ năm chuyên ngành thứ nhất đến thứ 7: Sinh viên xếp thành tích trong top 1/4 của lớp nhận học bổng 20.000 đài tệ/ học kỳ. |
| 30 | Đại Học KHKT Minh Tân | 1+4 | 15/6 | Bán dẫn và kỹ thuật Quang Điện; Quản lý Marketing và logistic (tiếp thị và phân phối); Quản lý nhà hàng ks và ẩm thực sáng tạo; Chất bán dẫn và kỹ thuật vật liệu | Kỳ 1: 30.000 đài tệ; Kỳ 2: 35.000 đài tệ; Từ năm 2-5: dao động 44.617 – 51210 đài tệ | 10.100 đài tệ / học kỳ | Tổng học bổng năm đầu lên đến 25.000 đài tệ |
| II. KHU VỰC TRUNG BỘ – ĐÀI LOAN | |||||||
| 1 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Dục Đạt | 1+4 | 10/7 | Quản lý nhà hàng khách sạn; Quản lý du lịch và giải trí | Năm 1: 30.00 đài tệ / học kỳ. Từ năm 2: 45.020 đài tệ / học kỳ. |
9.500 đài tệ / học kỳ | Miễn phí ký túc xá học kỳ 1 năm nhất (Tiền điều hòa sẽ phải tự chi trả). – Từ năm thứ hai học chuyên ngành: cấp học bổng 15.000 đài tệ/ học kỳ (học bổng này được trừ trực tiếp vào học phí của các học kỳ). |
| 2 | Đại học Phùng Giáp | 1+4 | 24/6 | Khoa học Môi trường; Quang điện tử; Công nghệ thông tin; Điện tử; Cơ điện tử; Kỹ thuật điều khiển tự động; Kỹ thuật Truyền thông …. | Năm 1: 25.000/ kỳ; Từ năm 2 : học phí từ 57.370 đến 79.150 / kỳ | 19.000 kỳ | Từ năm học thứ hai trở đi, sinh viên có thể xin xét học bổng theo 4 mức: 120.000; 60.000; 30.000 và 20.000 Đài tệ / năm học. Học bổng sẽ được phát vào hai học kỳ trong năm học. |
| 3 | Đại học Tịnh Nghi | 1+4 | 12/06 | Thực phẩm Dinh dưỡng; Hóa ứng dụng; Khoa học Mỹ phẩm ; Quản lý thông tin; Công nghệ thông tin; Ứng dụng trí tuệ nhân tạo; Marketing và Quản trị Kinh doanh Kỹ thuật số ; Kinh doanh Quốc tế ; Công tác xã hội và phúc lợi trẻ em và thanh thiếu niên. | Năm 1: 40.000/ kỳ; Từ năm 2 : học phí từ 44.811 đến 51.874 đài tệ / học kỳ | 10.500 – 15.500 đài tệ / học kỳ | Năm học thứ nhất học tiếng Trung: Thi đỗ A2, B1, B2: cấp học bổng khuyến khích tương đương 6.000; 10.000 và 14.000 đài tệ. – Trong năm thứ nhất trước khi vào học chuyên ngành nếu thi đỗ A2 hoặc B1 có thể nhận học bổng trị giá bằng học phí hoặc học phí và tạp phí năm học thứ nhất. – Bắt đầu từ năm thứ hai: Căn cứ và điểm thành tích học tập và xếp thứ hạng của lớp học trong học kỳ trước để nộp đơn xin cấp học bổng học tập: Kết quả xếp top 15% ; 16-30%; 31-50% của lớp nhận học bổng trị giá tương đương: 35.000; 20.000 và 8.000 đài tệ / học kỳ. |
| 4 | Đại học Á Châu | 1+4 | 15/6 | Quản lý chăm sóc sức khỏe; Thực phẩm dinh dưỡng | Năm 1: 66.250/ kỳ; Từ năm 2 : học phí từ 55.890 / kỳ | 12.500 đài tệ / học kỳ | HK 1 năm 1: thi đỗ A1 gimr 50% học phí và KTX cho học kỳ 2 năm 1; Giảm 50% học phí năm 2; năm 3 thi đỗ B1 nhận học bổng 25.000 đài tệ |
| 5 | Đại học khoa học kỹ thuật Trung Đài | 1+4 | 30/6 | Công Nghệ Thực Phẩm; An Toàn Sức Khỏe và Kỹ Thuật Môi Trường; Chăm Sóc Sức Khỏe Người Cao Tuổi; Quản Trị Thông Tin; Quản lý Marketing | Năm 1: HK1 miễn 100% ; HK2 đóng 20.000; Năm 2 : học phí từ 45.020 đến 51.758 / kỳ | 7.700 đến 9.500 đài tệ mỗi kỳ | Sinh viên vào học chuyên ngành, mỗi học kỳ được nhận 10.000 đài tệ mỗi học kỳ, được nhận tối đa 8 học kỳ |
| VHVL | 3/7 | An Toàn Sức Khỏe và Kỹ Thuật Môi Trường ; Chăm Sóc Sức Khỏe Người Cao Tuổi (Điều Dưỡng) | 51.640 đài tệ / học kỳ đến 54.250 đài tệ / học kỳ | 7.700 – 9.500 đài tệ / học kỳ | Sinh viên đăng ký học hệ VHVL, mỗi học kỳ được nhận 10.000 đài tệ mỗi học kỳ, được nhận tối đa 8 học kỳ. | ||
| 6 | Đại học khoa học kỹ thuật Triều Dương | 1+4 | 18/6 | Quản lý Marketing và logistics; Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng; Quản lý công trình công nghiệp; Quản lý chăm sóc người cao tuổi; KỸ thuật môi trường và quản lý; Hóa ứng dụng (Hóa mỹ phẩm); Quản lý thông tin; Công nghệ thông tin; Thông tin truyền thông; Cơ khí hàng không. | Năm 1: 30.000 đài tệ / kỳ; Năm 2-5: Học phí dao động từ 48.409 đến 55.684 đài tệ / kỳ; |
9.000 đến 23.400 đài tệ / học kỳ | Học kỳ thứ nhất giảm 50% học phí và tạp phí; Từ học kỳ thứ hai năm thứ nhất chuyên ngành trở đi đạt 80 điểm hạnh kiểm tra lên của học kỳ trước trước, nhận học bổng theo xếp hạng thành tích trong lớp: 1-25% giảm 50% học phí; từ 26-50% nhận học bổng giảm 40% học phí; từ 51-100% nhận học bổng giảm 30% học phí của từng học kỳ. |
| VHVL | 18/6 | Quản lý Marketing và Logisti; Hóa Ứng dụng (Hóa Mỹ phẩm) ; Quản lý du lịch | 48.409 đài tệ / học kỳ đến 55.684 đài tệ / học kỳ | 9.000 đến 23.400 đài tệ /học kỳ | Học kỳ thứ nhất của năm học thứ nhất miễn toàn bộ học phí và tạp phí, học kỳ thứ hai nhận học bổng 50% học phí và tạp phí. – Các học kỳ tiếp theo, đạt 80 điểm hạnh kiểm trở lên của kỳ trước đó đồng thời xếp hạng thành tích trong lớp từ 1%-25% sẽ được nhận học bổng 2.000 đài tệ, từ 26%~50% sẽ được nhận học bổng 1.000 đài tệ, còn lại sẽ không có học bổng. | ||
| 7 | Đại học khoa học kỹ thuật Hoằng Quang | 1+4 | 15/6 | Ứng dụng Kỹ thuật Thông minh; Kỹ thuật môi trường và vệ sinh môi trường; Công nghệ thực phẩm; Quản lý nhà hàng khách sạn | Năm 1: 25.000/ kỳ; Từ năm 2 : học phí từ 51.936 đến 52.3960 / kỳ | 15.000 đến 34.000 đài tệ / học kỳ | Bắt đầu từ năm học thứ hai dựa vào thành tích học tập và điểm hạnh kiểm có thể làm đơn xin cấp học bổng: Loại A, B, C tương ứng 10.000, 30.000 và 50.000 đài tệ / học kỳ |
| 8 | Đại học khoa học kỹ thuật Lĩnh Đông | 1+4 | 31/5 | Quản lý thông tin; Công nghệ thông tin; Quản ly Marketing và Logistics; Quản lý du lịch và giải trí | Năm 1: 35.000 / kỳ; năm chuyên ngành 45.782 đến 52545 / kỳ | 15.000 kỳ | Học kỳ 1 năm 2 nhận học bổng 25.000 tệ |
| VHVL | 30/6 | Quản lý Du lịch và giải trí | 45.782 đài tệ / học kỳ | 15.000 đài tệ / học kỳ | Học kỳ thứ nhất miễn 100% tiền ký túc xá; Nhận học bổng 15.000 đài tệ, trừ vào tiền học phí; Các học kỳ từ 2-8 mỗi học kỳ nhận học bổng 10.000 đài tệ trừ vào tiền học phí của mỗi kỳ; Học kỳ 1 thi đỗ A2 trở lên nhận học bổng 30.000 đài tệ, đỗ A1 nhận học bổng 15.000 đài tệ; Học kỳ 2 thi đỗ A2 trở lên nhận học bổng 20.000 đài tệ, đỗ A1 nhận học bổng 10.000 đài tệ |
||
| 9 | Đại học khoa học kỹ thuật quốc lập Cần Ích | 1+4 | 22/5 | Công nghệ thông tin; Kỹ thuật điện tử ; Kỹ thuật ứng dụng trí tuệ nhân tạo; Điện lạnh; Cơ khí chế tạo; Kỹ thuật hóa học và vật liệu ….. | Năm 1: 25.000/ kỳ; Từ năm 2 : học phí từ 46.932 – 54.058 / kỳ | 11.820 kỳ | Năm thứ hai (năm thứ nhất chuyên ngành) : Học kỳ 1 và 2 năm học thứ nhất giảm 50% |
| 10 | Đại học Đại Diệp | 1+4 | 16/3-01/06 | Cơ điện tử; Kỹ thuật Cơ khí và Tự động hóa; Kỹ thuật An toàn và Môi trường; Công nghệ thông tin; Kế toán và quản lý thông tin; Thiết kế nội thất; Hộ lý (điều dưỡng) ; Trị liệu chức năng; Du lịch và giải trí; Làm bánh và pha chế đồ uống; Dược liệu và thực phẩm chức năng; Thiết kế kiến trúc. | Năm 1: 42,840/ năm học; Từ năm 2 : học phí từ động 51.045 ~ 61.075 đài tệ/ học kỳ |
25.000 đài tệ / năm học | – Khi vào học chuyên ngành: Thi đỗ B1 được cấp học bổng miễn 100% học phí và tạp phí 2 học kỳ; Thi đỗ A2 được cấp học bổng giảm 50% học phí và tạp phí 2 học kỳ; – Học kỳ 2 chuyên ngành điểm học tập từ 80 trở lên và xếp trong top 50% lớp được cấp học bổng là giảm 50% học phí học kỳ tiếp theo. |
| 11 | Đại học khoa học kỹ thuật Kiến Quốc | 1+4 | 24/06 | Cơ khí chế tạo; Cơ điện tử; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật Xây dựng; Du lịch | Năm 1: 27.000/ kỳ; Từ năm 2 : học phí từ 47.256 đến 54.220 / kỳ | 9.100 – 13.450 đài tệ / học kỳ | Sinh viên có thể làm đơn xin học bổng thành tích học tập theo quy định của trường |
| VHVL | 05/07 | Công nghệ ô tô tiên tiến; Du lịch | 47.256 đài tệ / học kỳ đến 54.220 đài tệ / học kỳ | 9.100 đài tệ / kỳ | Học kỳ thứ nhất và thứ hai và thứ 3 (cộng 3 học kỳ) giảm 50% tiền học phí và tạp phí; | ||
| 12 | Đại học quốc lập sư phạm Chương Hóa | 1+4 | 30/6 | Kỹ thuật điện tử; Cơ điện tử; Kỹ thuật Cơ điện; Kỹ thuật điện cơ và cơ khí chế tạo; Công nghệ thông tin | 51.758 đài tệ / học kỳ | 5.930 đến 30.000 đài tệ / học kỳ | Năm 1 và 2: miễn 100%; năm 2 miễn 100% tiền KTX |
| 13 | Đại học khoa học kỹ thuật Nam Khai | 1+4 | 15/7 | Quản lý nhà hàng; Quản lý và chăm sóc dài hạn; Công nghệ tự động hóa; Công nghệ ô tô; Điện cơ và kỹ thuật thông tin | 48.455 đài tệ / kỳ đến 53.483 đài tệ / kỳ | 14,000 đài tệ / kỳ | Giảm tiền học phí và tạp phí cho năm học thứ nhất (năm học tiếng Trung). Sinh viên chỉ phải đóng 25.000 đài tệ/ học kỳ; Giảm 50% tiền ký túc xá cho năm học thứ nhất và năm thứ hai, chỉ phải đóng 14.000/ năm học (đã bao gồm kỳ nghỉ hè và nghỉ đông); Học kỳ 1 năm 2 (học kỳ 1 năm nhất chuyên ngành): Giảm trực tiếp 20.000 đài tệ tiền học phí; 5% sinh viên của học kỳ đầu tiên có thể nhận giảm 100% học phí và tạp phí; Từ học kỳ thứ 3 trở đi, sinh viên đạt điểm TB >65, hạnh kiểm >80 và thi đỗ Tocfl B1. Top 1 của lớp nhận 25.000 đài tệ, còn lại nhận 15.000 đài tệ. Học bổng thi chứng chỉ hóa ngữ. Thi đỗ B1, B2, C1, C2: Nhận học bổng tương đương 5.000, 8.000 và 10.000 đài tệ. |
| VHVL | Đợt 1: 29/5 Đợt 2: 15/7 |
Quản lý nhà hàng; Quản lý dịch vụ giải trí; Công nghệ ô tô; Công nghệ tự động hóa; Điện cơ và công nghệ thông tin | 46.615 đài tệ / học kỳ đến 53.483 đài tệ / học kỳ; | 14.000 đài tệ / học kỳ | Học kỳ thứ nhất miễn 100% học phí và tạp phí; Giảm 50% tiền ký túc xá; Học kỳ 2 giảm học phí còn phải đóng: 28.000 đài tệ; Giảm 50% tiền ký túc xá; Từ năm học thứ 2 – 4 dựa vào thành tích học tập cấp học bổng: Xếp hạng đầu 10%: Học tạp phí còn lại đóng: 28.000 Đài tệ/kỳ; Xếp hạng từ 10% – 75%: Học tạp phí còn lại đóng: 40.000 Đài tệ/kỳ | ||
| 14 | Đại học quốc lập quốc tế Kỵ Nam | 1+4 | 01/04 – 05/06 | Quản lý Du lịch giải trí; Quản lý khách sạn; Quản lý thông tin; Khoa học máy tính và kỹ thuật thông tin; Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật điện; Vật liệu ứng dụng và kỹ thuật quang điện | Học phí 32.745 đài tệ/ học kỳ; tạp phí Ngành Quản lý Du lịch giải trí; Quản lý khách sạn: 13.643 đài tệ/ học kỳ; Các ngành còn lại 19923 / kỳ | 8.800 – 11.000 đài tệ / học kỳ | Năm 1: Miễn học phí và tạp phí trong thời gian học tiếng Trung; Năm 2: Miễn học phí và tạp phí khi đạt Tocfl A2; – Năm 3: Miễn học phí và tạp phí khi đạt Tocfl B1. |
| 15 | Đại học Y Dược Trung Quốc | 1+4 | 30/4 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học; Kỹ thuật chuẩn đoán hình ảnh; Tài nguyên thuốc Y học cổ truyền; Dược học; Dược Mỹ phẩm; Hộ lý; Vật lý trị liệu; Y học thể thao | Năm 1: 48.035.000/ kỳ; Từ năm 2 : học phí từ 56.986 / kỳ | 8.500 đài tệ / học kỳ | Không cấp học bổng |
| III. KHU VỰC NAM BỘ – ĐÀI LOAN | |||||||
| 1 | Đại học khoa học kỹ thuật Ngô Phụng | 1+4 | 30/5/2026 | Cơ điện tử; Quản lý Nhà hàng Khách sạn | 56.030 đài tệ/ kỳ | 15.500 kỳ | Học bổng đầu vào: Học sinh có điểm THPT trên 9.0 nhận 2.000 đài tệ; điểm 8.0 – 8.9 nhận 1.000 tệ. Có chứng chỉ Toefl từ 550 trở lên hoặc IELTS từ 6.5 trở lên nhận học bổng 5.000 đài tệ.- Học kỳ 2 năm nhất thi đỗ A2 nhận học bổng giảm 50% học phí kỳ 2 năm nhất. – Học kỳ 1 năm 2 thi đỗ B1 trở lên giảm 25% học phí kỳ 1 năm 2.- Sau 1 năm học tiếng Trung thi đỗ A2 sẽ được phát học bổng 30.000 đài tệ. |
| 2 | Đại học Trường Vinh | 1+4 | 30/5 | Quản lý du lịch và Nhà hàng; Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm; Công nghệ thông tin | Năm 1: 26.000/ kỳ; Từ năm 2 : học phí từ 46.210 đến 52.740 / kỳ | 15.000 kỳ | Học kỳ 1 năm học thứ nhất chuyên ngành nhận học bổng 35.000 đài tệ; Từ học kỳ 2 chuyên ngành có thể nhận học bổng 20.000 đài tệ mỗi học kỳ. |
| 3 | Đại học Dược Gia Nam | VHVL | 30/6 | Đa phương tiện và Phát triển Game ; Quản lý thông tin; Quản lý nhà hàng khách sạn ; Quản lý và ứng dụng hóa Mỹ phẩm ; Quản lý tài nguyên môi trường | 51.154 đài tệ / học kỳ đến 54.437 đài tệ / học kỳ | 9.500 – 17.000 đài tệ / học kỳ | Học kỳ thứ nhất miễn 100% học phí và tạp phí. – Từ học kỳ 2 năm nhất, xét thành tích học tập có thể nhận học bổng học tập cao nhất 20.000 đài tệ/ học kỳ. – Ký túc xá miễn toàn bộ cả 4 học kỳ đầu tiên. |
| 4 | Đại học khoa học kỹ thuật Côn Sơn | 1+4 | Đợt 1 20/3 Đợt 2 : 31/5 |
Kỹ thuật Robot (AI), Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Điện cơ, Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Môi trường, Xe điện & Kỹ thuật điện tử thông minh, Kỹ thuật Thông tin, Quản lý Nhà hàng – Khách sạn | 11.000 đến 15.600 đài tệ/ học kỳ | Năm nhất chuyên ngành cấp học bổng 20.000 đài tệ / học kỳ; Từ năm 2 chuyên ngành nhận học bổng từ miễn KTX đến miễn toàn bộ học phí, tạp phí và KTX khi thi đỗ B1 đến C2 | |
| VHVL | 15/6 | Kỹ thuật vật liệu ứng dụng tiên tiến; Kỹ thuật robot thông minh; Quản lý thông tin; Quản lý nhà hàng và đầu bếp ; Thiết kế Truyền thông Thị giác | 45.437 đài tệ / học kỳ đến 52.206 đài tệ / học kỳ | 11.000 ~ 22.300 đài tệ / học kỳ | – Học kỳ 1 giảm 50% học phí và tạp phí; – Học kỳ 2 Miễn 100% học phí và tạp phí. Hỗ trợ phí ký túc xá (Tối đa bằng mức phí tòa Hợp Viện,nhà trường phụ trách sắp xếp phòng ở; sinh viên tự bù phí chênh lệch nếu có) |
||
| 5 | Đại học khoa học kỹ thuật Nam Đài | 1+4 | 15/5 | Công nghệ sinh học và Khoa học thực phẩm; Kỹ thuật hóa chất và vật liệu; Công nghệ thông tin; Cơ khí chế tạo; Kỹ thuật bán dẫn và điện quang; kỹ thuật điện tử; Cơ điện tử; Phúc lợi người cao tuổi; Quản lý nhà hàng khách sạn; Quản lý Marketing và logistics; Quản lý thông tin. | Phúc lợi người cao tuổi: 47.425 đài tệ / học kỳ; Ngành: Quản lý nhà hàng khách sạn; Quản lý Marketing và logistics: 48.135 đài tệ / học kỳ; Các ngành còn lại : 55.270 đài tệ / học kỳ; | 12.500 đài tệ / học kỳ. | Trước khi bước vào năm 2 đại học thi đỗ B1 nhận học bổng 5.000 tệ;Hoàn thành học năm tiếng trung bước vào chuyên ngành nhận học bổng 10.000 tệ; Từ năm 2 đến năm 5 (học chuyên ngành) xếp top 20% của lớp nhận học bổng: Quản lý nhà hàng khách sạn; Quản lý Marketing và logistics nhận học bổng 24.000 đài tệ/ kỳ; ngành Phúc lợi người cao tuổi nhận học bổng 23.000 đài tệ/ kỳ; các ngành khác còn lại nhận học bổng 30.000 đài tệ/ kỳ. |
| 6 | Đại học Khoa học Kỹ thuật ứng dụng Đài Nam | 1+4 | 5/7 | Quản lý Khách sạn (30); Quản lý Nhà Hàng (7); Quản lý Thông tin (30) | Năm 1: 30.000 kỳ; năm 2 từ 46.430 đến 52.950 đài tệ/ kỳ | 10.500 đến 11.500 đài tệ / kỳ | Năm 1 nhận 20,000 đài tệ/chia 2 học kỳ; Từ năm 2 nhận học bổng 10.00 đến 50.000 theo tình tích học tập |
| 7 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Tín | 1+4 | 15/7 | Công nghệ bán dẫn; Cơ khí chế tạo; Điện lạnh điều hòa không khí và năng lượng; Quản lý nhà hàng và chăm sóc sức khỏe | Năm 1: 44.000 kỳ; năm 2 từ 44.820 đến 53.200 đài tệ/ kỳ | 8.500 đến 13.500 đài tệ | Năm 1: học kỳ 1 miễn 100% học phí; học kỳ 2 nhận học bổng 30.000 đài tệ; Năm học thứ 2 Học kỳ 1 miễn 100% học phí; học kỳ 2 chỉ phải đóng 27.485 đài tệ; Miễn thoàn bộ tiền ký túc xá năm 1 và 2 |
| VHVL | 15/7 | Công nghệ bán dẫn; Điện lạnh điều hòa không khí và năng lượng; Quản lý thế thao và giải trí | 44.820 đài tệ / học kỳ đến 51.450 đài tệ / học kỳ. | 8.500 – 13.500 đài tệ / học kỳ | Học kỳ 1: Miễn 100% học phí và tạp phí; – Học kỳ 2: Sau khi trừ đi học bổng học sinh còn phải đóng : 27.845 đài tệ; – Miễn 100% tiền ký túc xá học kỳ 1 và 2. |
||
| 8 | Đại học Nghĩa Thủ | 1+4 | 15/4 | Cơ điện tử ; Điện tử; Công nghệ Thông tin; Quản lý Thông tin; Kỹ thuật Cơ khí và Tự động hóa; Công nghệ hóa học; Xây dựng dân dụng; Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu; Quản lý nhà hàng khách sạn; Đầu bếp và Ẩm thực học; Kỹ thuật Y sinh; Kỹ thuật bán dẫn; Điều dưỡng | Năm 1: 20.000 kỳ; năm 2 từ 47.994 đến 53.373 đài tệ/ kỳ | 18.500 Đài tệ / học kỳ | Miễn học phí năm nhất với điều kiện năm 2 tiếp tục ở KTX, tiền nộp trước 20.000 Đài tệ/ học kỳ (40.000 Đài tệ/ năm học) sẽ được hoàn lại dưới dạng tiền KTX năm 2. Năm 2: nhà trường sẽ xét học bổng dựa theo điểm trung bình 3 năm PTTH, mức học bổng cao nhất lên đến 120.000 Đài tệ/ năm. Sinh viên phải vượt qua kỳ thi TOCFL với trình độ A2 trong năm học tiếng Trung đầu tiên để đảm bảo việc được cấp học bổng vào năm 2 |
| 9 | Đại học khoa học kỹ thuật Phụ Anh | VHVL | 15/6 | Quản lý chăm sóc sức khoẻ người cao tuổi | Học bổng toàn phần miễn 100% học phí và ký túc xá, yêu cầu làm tại doanh nghiệp 3 năm | ||
| 10 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Đài Cương | VHVL | 12/7 | Quản lý Thể thao và Dịch vụ Du lịch Thể thao; Kỹ thuật Kiến trúc | 44.221 đài tệ / học kỳ đến 50.853 đài tệ / học kỳ | 9.140 – 10.140 đài tệ /học kỳ. | Học kỳ thứ nhất và thứ hai của năm học thứ nhất giảm 50% tiền học phí và tạp phí; Giảm 50% tiền phí ký túc xá. |
| 1+4 | 10/7 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo | 50.853 Đài tệ/ học kỳ. | 9.140 – 10.140 đài tệ / học kỳ | Năm học thứ hai (Năm nhất chuyên ngành) giảm 50% học phí và tạp phí: – Năm học thứ hai (Năm nhất chuyên ngành) giảm 50% tiền ký túc xá: |
||
| 11 | Đại học khoa học kỹ thuật Thụ Đức | 1+4 | 15/6 | Quản lý thông tin, Kỹ thuật máy tính thông tin; Công nghệ thông tin; Quản lý nhà hàng khách sạn; Quản lý du lịch và giải trí; Quản lý marketing | Năm 1: 46.433 / kỳ; năm 2 từ 46.433 đến 53.390 đài tệ/ kỳ | 11.000 đến 16.000 đài tệ | Học sinh có thể làm đơn xin học bổng giảm 50% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất |
| 12 | Đại học khoa học kỹ thuật Mỹ Hòa | 1+4 | 28/6 | Hộ Lý; Quản lý nhà hàng khách sạn ; Du lịch | Năm 1: 45.000 / kỳ; năm 2 từ 49.722 đến 554.619 đài tệ / học kỳ | 9.000 đến 12.000 đài tệ | Học kỳ 1 năm thứ nhất: nhận học bổng 35.000 đài tệ (trừ tiền học phí); miễn 100% tiền ký túc xá. – Học kỳ 2 năm thứ nhất: nhận học bổng 15.000 đài tệ (trừ tiền học phí); Giảm 50% tiền ký túc xá. – Từ năm học thứ 2 đến 5: Mỗi tháng nhận học bổng 3.000 đài tệ (phát theo mỗi tháng); tiền ký túc xá giảm 50%. |
| VHVL | 31/7 | Nhà hàng và khách sạn; Thực phẩm và Dinh dưỡng; Du lịch | 49.722 đài tệ/ học kỳ | 9.000 – 12.000 đài tệ / học kỳ | Học kỳ 1: Miễn phí 100% học phí và tạp phí; – Học kỳ 2 giảm 50% học phí và tạp phí; – Học kỳ 3 – 8: Nếu điểm học tập và hạnh kiểm của học kỳ trước đều trên 80 điểm thì sẽ được giảm một nửa tiền ký túc xá; |
||
| 13 | Đại học khoa học kỹ thuật Đại Nhân | 1+4 | 30/6 | Quản lý nhà hàng khách sạn | Năm 1: 27.000 kỳ; năm 2 từ 442000 đài tệ/ kỳ | 4.500 / kỳ | Học kỳ 1 miễn 100% học phí, tạp phí và ký túc xá |
| VHVL | 30/6 | Quản lý Du lịch giải trí; Quản lý Thể thao Giải trí và Quản lý Sức khỏe | 42.000 đài tệ / học kỳ | 4.500 / kỳ | Học kỳ 1 miễn 100% học phí, tạp phí và ký túc xá | ||
| 14 | Đại học khoa học kỹ thuật Chính Tu | 1+4 | 15/6 | Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật cơ khí | Năm 1: 27.000/ kỳ; Năm 2 54.735 / kỳ |
15.000 đến 17.000 kỳ | học chuyên ngành nhận học bổng 3.500 đài tệ mỗi tháng nếu sinh viên không vi phạm nội quy nhà trường. Tối đa 4 năm nhận học bổng. Sinh viên có thành tích học tập xuất sắc sẽ được miễn tiền ký túc xá. |
| 15 | Đại học Từ Tế | 1+4 | 08/4 | Hộ lý; Công tác xã hội; Giáo dục phát triển gia đình và trẻ em; Vật lý trị liệu; Quản lý và kỹ thuật thông tin | Năm 1: 20.000/ kỳ; Từ năm 2 : học phí từ 46.831 – 48.849 / kỳ | 6.000 đến 8.200 đài tệ / học kỳ | Năm 1 cấp học bổng 15.000 / kỳ. Từ năm 2 học sinh có thể làm đơn xin cấp học bổng thành tích theo quy định của nhà trường |
| 60 | |||||||


